Nghĩa tiếng Việt
- Câu thơ.danh từEN-VI Dict
- Thơ; bài thơ.danh từEN-VI Dict
- Đoạn thơ.danh từEN-VI Dict
- Tiết (trong kinh thánh); câu xướng (trong lúc hành lễ).danh từEN-VI Dict
- Điệp khúc, phiên khúc: 1 đoạn gồm 1 hoặc nhiều câu hát có tính cách lập đi, lập lại trong 1 bản nhạc.danh từEN-VI Dict
- Làm thơ.động từEN-VI Dict
- Diễn tả bằng thơ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the verse today.
-
She wrote a beautiful poem in verse.
-
The verse played a key role.
-
The verse appeared in the report.
-
The team had to verse the system.