TanroDictionary

vert

/ˈvɜːt/

Anh
0

vert là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (pháp lý) cây xanh trong rừng; Quyền đốn cây xanh trong rừng; Người bỏ đạo này theo đạo khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (pháp lý) cây xanh trong rừng.danh từEN-VI Dict
  2. Quyền đốn cây xanh trong rừng.danh từEN-VI Dict
  3. Người bỏ đạo này theo đạo khác.danh từEN-VI Dict
  4. Bỏ đạo này theo đạo khác.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The forest law protected each vert.

  2. They bought the vert before winter.

  3. He became a vert after many years abroad.

  4. She chose to vert and join a new faith.