TanroDictionary

vertical

/ˈvɜːtɪkl/

Anh
0

vertical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thẳng đứng, đứng; Ở điểm cao nhất, ở cực điểm; (thuộc) đỉnh đầu; ở đỉnh đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thẳng đứng, đứng.tính từEN-VI Dict
  2. Ở điểm cao nhất, ở cực điểm.tính từEN-VI Dict
  3. (thuộc) đỉnh đầu; ở đỉnh đầu.tính từEN-VI Dict
  4. (thuộc) thiên đỉnh; ở thiên đỉnh.tính từEN-VI Dict
  5. Đường thẳng đứng.danh từEN-VI Dict
  6. Mặt phẳng thẳng đứng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please draw a vertical line on this paper.

  2. The tree reached its vertical peak in summer.

  3. She felt a sudden pain in her vertical skull.

  4. The sun stood at the vertical point above us.

  5. The pole is slightly out of the vertical.