Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất thẳng đứng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wall's verticaliti was checked with a level.
/ˈvɜːtɪkələti/
verticality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất thẳng đứng.
The wall's verticaliti was checked with a level.