Nghĩa tiếng Việt
- Vôn.danh từEN-VI Dict
- Sự chạy vòng quanh (của ngựa).danh từEN-VI Dict
- Cách né mình tránh kiếm.danh từEN-VI Dict
- Chạy vòng quanh (ngựa).động từEN-VI Dict
- Né mình tránh kiếm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the volt on the desk.
-
The volt was useful in class.
-
The fencer made a quick volt to avoid attack.
-
The team had to volt the system.
-
to make a volt
né mình tránh đường kiếm