TanroDictionary

volt

/vəʊlt/

Anh
0

volt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vôn; Sự chạy vòng quanh (của ngựa); Cách né mình tránh kiếm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vôn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chạy vòng quanh (của ngựa).danh từEN-VI Dict
  3. Cách né mình tránh kiếm.danh từEN-VI Dict
  4. Chạy vòng quanh (ngựa).động từEN-VI Dict
  5. Né mình tránh kiếm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the volt on the desk.

  2. The volt was useful in class.

  3. The fencer made a quick volt to avoid attack.

  4. The team had to volt the system.

  5. to make a volt

    né mình tránh đường kiếm