Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi bộ; sự bước.danh từEN-VI Dict
- Sự dạo chơi.danh từEN-VI Dict
- Cách đi, cách bước, dáng đi.danh từEN-VI Dict
- Quãng đường (đi bộ).danh từEN-VI Dict
- Đường, đường đi dạo chơi.danh từEN-VI Dict
- Đường đi, vòng đi thường lệ.danh từEN-VI Dict
- Cuộc đi bộ thi.danh từEN-VI Dict
- Tầng lớp xã hội; nghề nghiệp; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) ngành, lĩnh vực hoạt động.danh từEN-VI Dict
- Bãi rào (chăn nuôi); sân nuôi (gà vịt).danh từEN-VI Dict
- Đi, đi bộ.động từEN-VI Dict
- Đi tản bộ.động từEN-VI Dict
- Hiện ra, xuất hiện (ma).động từEN-VI Dict
- Sống, ăn ở, cư xử.động từEN-VI Dict
- Đi, đi bộ, đi lang thang.động từEN-VI Dict
- Cùng đi với; bắt đi; tập cho đi, dắt đi, dẫn đi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We went for a long walk in the park.
-
I recognized him by his unique walk.
-
The store is just a short walk away.
-
This is my favorite walk along the river.
-
He follows the usual walk of a hawker.