TanroDictionary

walk

/wɔːk/

Anh
0

walk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đi bộ; sự bước; Sự dạo chơi; Cách đi, cách bước, dáng đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi bộ; sự bước.danh từEN-VI Dict
  2. Sự dạo chơi.danh từEN-VI Dict
  3. Cách đi, cách bước, dáng đi.danh từEN-VI Dict
  4. Quãng đường (đi bộ).danh từEN-VI Dict
  5. Đường, đường đi dạo chơi.danh từEN-VI Dict
  6. Đường đi, vòng đi thường lệ.danh từEN-VI Dict
  7. Cuộc đi bộ thi.danh từEN-VI Dict
  8. Tầng lớp xã hội; nghề nghiệp; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) ngành, lĩnh vực hoạt động.danh từEN-VI Dict
  9. Bãi rào (chăn nuôi); sân nuôi (gà vịt).danh từEN-VI Dict
  10. Đi, đi bộ.động từEN-VI Dict
  11. Đi tản bộ.động từEN-VI Dict
  12. Hiện ra, xuất hiện (ma).động từEN-VI Dict
  13. Sống, ăn ở, cư xử.động từEN-VI Dict
  14. Đi, đi bộ, đi lang thang.động từEN-VI Dict
  15. Cùng đi với; bắt đi; tập cho đi, dắt đi, dẫn đi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We went for a long walk in the park.

  2. I recognized him by his unique walk.

  3. The store is just a short walk away.

  4. This is my favorite walk along the river.

  5. He follows the usual walk of a hawker.