Nghĩa tiếng Việt
- [[|]] khá to, có thể bước vào (cái tủ ly, tủ quần áo ).tính từEN-VI Dict
- [[|]] có lối vào riêng (căn hộ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We chose a walk-in closet for the room.
-
The apartment has a walk-in entrance.