Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi, sự đi bộ.danh từEN-VI Dict
- Sự đi dạo.danh từEN-VI Dict
- hiện tại phân từ của walkđộng từEN-VI Dict
- Đi bộ.tính từEN-VI Dict
- Đi dạo.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của walkđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Walking helped me think clearly.
-
Morning walking made her feel calm.
-
He is walking home from school.
-
These are walking boots for cold weather.
-
We took a walking route through the park.