Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi ra ngoài (đi dạo).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a beautiful walking-out dress last night.
-
walking-out dress
lễ phục (chủ yếu của gia nhân)
/ˈwɔkinˈɑʊt/
walking-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đi ra ngoài (đi dạo).
She wore a beautiful walking-out dress last night.
walking-out dress
lễ phục (chủ yếu của gia nhân)