Nghĩa tiếng Việt
- Tinh nghịch, nghịch gợm; đùa giỡn.tính từEN-VI Dict
- Lung tung, bậy bạ, bừa bãi; vô cớ, không mục đích.tính từEN-VI Dict
- Phóng đãng, dâm đãng, dâm ô, bất chính.tính từEN-VI Dict
- Tốt tươi, sum sê, um tùm.tính từEN-VI Dict
- Lố lăng, loạn.tính từEN-VI Dict
- Người đàn bà dâm đãng.danh từEN-VI Dict
- Nô đùa, đùa giỡn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wanton child played with the toys.
-
The report described a scene of wanton slaughter.
-
He was accused of engaging in wanton love.
-
The garden had lush and wanton vegetation.
-
She wore a very wanton dress to the party.