Nghĩa tiếng Việt
- Bướng, ngang ngạnh; cố tình (hành động).DEN-VI Dict
- Tinh nghịch, nghịch gợm, đỏng đảnh; đùa giỡn.DEN-VI Dict
- Lố lăng, phóng đãng, dâm ô.DEN-VI Dict
- Bừa bãi, trái đạo đức.DEN-VI Dict
- Không khiêm tốn, không giản dị.DEN-VI Dict
- Tốt tươi, sum sê, um tùm, rất phong phú (sự sinh trưởng ).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He left wantonly after lunch.
-
They worked wantonly all day.
-
She spoke wantonly during the meeting.