Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của warnđộng từEN-VI Dict
- Sự báo trước; lời báo trước; dấu hiệu báo trước.danh từEN-VI Dict
- Lời cảnh cáo, lời răn.danh từEN-VI Dict
- Sự báo cho thôi việc; sự báo nghỉ việc.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của warnđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He was warning us about the storm.
-
The storm arrived without any warning.
-
Let this be a warning to you.
-
You must give your employer two weeks' warning.
-
without warning
không báo trước