Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng (hồi) chuông báo động.danh từEN-VI Dict
- Chuông cấp báo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The warning-bell rang during the drill.
-
A warning-bell woke the whole building.
/ˈwɔrninˈbɛl/
warning-bell là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng (hồi) chuông báo động; Chuông cấp báo.
The warning-bell rang during the drill.
A warning-bell woke the whole building.