TanroDictionary

wealth

/welθ/

Anh
0

wealth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giàu có, sự giàu sang; Tính chất có nhiều, sự phong phú; Của cải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giàu có, sự giàu sang.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất có nhiều, sự phong phú.danh từEN-VI Dict
  3. Của cải.danh từEN-VI Dict
  4. Sự thịnh vượng; hạnh phúc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A man of wealth lives in luxury.

  2. This painting has a wealth of details.

  3. They explored the wealth of the oceans.

  4. Health and wealth matter to many people.

  5. a man of wealth

    người giàu có