Nghĩa tiếng Việt
- Giàu, giàu có.tính từEN-VI Dict
- Phong phú.tính từEN-VI Dict
- The wealthy những người giàu có.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wealthy option was chosen.
-
A wealthy helped the team.
/ˈwɛlθi/
wealthy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giàu, giàu có; Phong phú; The wealthy những người giàu có.
The wealthy option was chosen.
A wealthy helped the team.