TanroDictionary Sổ từ

wealthy

/ˈwɛlθi/

Anh
0

wealthy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giàu, giàu có; Phong phú; The wealthy những người giàu có.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giàu, giàu có.tính từEN-VI Dict
  2. Phong phú.tính từEN-VI Dict
  3. The wealthy những người giàu có.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wealthy option was chosen.

  2. A wealthy helped the team.