TanroDictionary

weapon

/ˈwepən/

Anh
0

weapon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vũ khí ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vũ khí ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Knowledge is the most powerful weapon of all.

  2. weapon of defence

    vũ khí tự vệ

  3. armed with the weapon of Marxism-Leninism

    vũ trang bằng lý luận Mác-Lênin