Nghĩa tiếng Việt
- Kiểu, dệt.danh từEN-VI Dict
- Dệt.động từEN-VI Dict
- Đan, kết lại.động từEN-VI Dict
- Kết lại; thêu dệt, bày ra.động từEN-VI Dict
- , (thông tục) đi len lỏi, đi quanh co.động từEN-VI Dict
- Lắc lư, đua đưa.động từEN-VI Dict
- , (hàng không) bay tránh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fabric has a soft weave.
-
They weave colorful thread into soft cloth.
-
She can weave baskets from dry grass.
-
He likes to weave facts into a story.
-
Weave through the crowd and keep moving.