Nghĩa tiếng Việt
- tuần: khoảng thời gian bằng bảy ngàydanh từEN-VI Dict
- Tuần.danh từWiktionary
- Tiếng kêu của con lợn.thán từWiktionary
Ví dụ
-
The week has seven days.
/wiːk/
week là một từ tiếng Anh, có nghĩa: tuần: khoảng thời gian bằng bảy ngày; Tuần; Tiếng kêu của con lợn.
The week has seven days.