Nghĩa tiếng Việt
- Cuối tuần (thứ bảy và chủ nhật).danh từEN-VI Dict
- Đi nghỉ cuối tuần, đi thăm cuối tuần.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We spent the weekend at home.
-
They weekend with friends near the lake.
/ˌwiːkˈend/
weekend là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuối tuần (thứ bảy và chủ nhật); Đi nghỉ cuối tuần, đi thăm cuối tuần.
We spent the weekend at home.
They weekend with friends near the lake.