Nghĩa tiếng Việt
- Không nặng, không có trọng lượng.tính từEN-VI Dict
- Không quan trọng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The feather felt almost weightless in air.
-
His mistake seemed weightless after the apology.
/ˈweɪtləs/
weightless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không nặng, không có trọng lượng; Không quan trọng.
The feather felt almost weightless in air.
His mistake seemed weightless after the apology.