Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng phi trọng lượng.danh từEN-VI Dict
- Tìng trạng phi trọng lực.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The astronaut felt weightlessness during the flight.
-
Weightlessness made her float above the seat.
/ˈweɪtləsnəs/
weightlessness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng phi trọng lượng; Tìng trạng phi trọng lực.
The astronaut felt weightlessness during the flight.
Weightlessness made her float above the seat.