TanroDictionary

well

/wel/

Anh
0

well là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu); Tốt, giỏi, hay; Phong lưu, sung túc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu).động từEN-VI Dict
  2. Tốt, giỏi, hay.DEN-VI Dict
  3. Phong lưu, sung túc.DEN-VI Dict
  4. Hợp lý, chính đáng, phi, đúng.DEN-VI Dict
  5. Nhiều.DEN-VI Dict
  6. Kỹ, rõ, sâu sắc.DEN-VI Dict
  7. Tốt; tốt lành.tính từEN-VI Dict
  8. Tốt, hay, đúng lúc, hợp thời, nên, cần.tính từEN-VI Dict
  9. Khoẻ, mạnh khoẻ, mạnh giỏi.tính từEN-VI Dict
  10. May, may mắn.tính từEN-VI Dict
  11. Quái, lạ quá.OEN-VI Dict
  12. Đấy, thế đấy.OEN-VI Dict
  13. Thế nào, sao.OEN-VI Dict
  14. Thôi, thôi được, thôi nào; nào nào; thôi thế là.OEN-VI Dict
  15. Được, ừ.OEN-VI Dict
  16. Vậy, vậy thì.OEN-VI Dict
  17. Điều tốt, điều hay, điều lành, điều thiện.danh từEN-VI Dict
  18. Giếng (nước, dầu... ).danh từEN-VI Dict
  19. Nguồn (cảm hứng, hạnh phúc).danh từEN-VI Dict
  20. Lồng cầu thang.danh từEN-VI Dict
  21. Lọ (mực).danh từEN-VI Dict
  22. Khoang cá (trong thuyền đánh cá); buồng máy bơm (trên tàu).danh từEN-VI Dict
  23. Chỗ ngồi của các luật sư (toà án).danh từEN-VI Dict
  24. Chỗ phi công ngồi.danh từEN-VI Dict
  25. Nguồn nước, suối nước.danh từEN-VI Dict
  26. Hầm, lò.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Water welled from the broken pipe.

  2. She can work well under a lot of pressure.

  3. They lived well in a large country house.

  4. You may well say that the plan failed.

  5. Please stir the soup well before serving it.