Nghĩa tiếng Việt
- Phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu).động từEN-VI Dict
- Tốt, giỏi, hay.DEN-VI Dict
- Phong lưu, sung túc.DEN-VI Dict
- Hợp lý, chính đáng, phi, đúng.DEN-VI Dict
- Nhiều.DEN-VI Dict
- Kỹ, rõ, sâu sắc.DEN-VI Dict
- Tốt; tốt lành.tính từEN-VI Dict
- Tốt, hay, đúng lúc, hợp thời, nên, cần.tính từEN-VI Dict
- Khoẻ, mạnh khoẻ, mạnh giỏi.tính từEN-VI Dict
- May, may mắn.tính từEN-VI Dict
- Quái, lạ quá.OEN-VI Dict
- Đấy, thế đấy.OEN-VI Dict
- Thế nào, sao.OEN-VI Dict
- Thôi, thôi được, thôi nào; nào nào; thôi thế là.OEN-VI Dict
- Được, ừ.OEN-VI Dict
- Vậy, vậy thì.OEN-VI Dict
- Điều tốt, điều hay, điều lành, điều thiện.danh từEN-VI Dict
- Giếng (nước, dầu... ).danh từEN-VI Dict
- Nguồn (cảm hứng, hạnh phúc).danh từEN-VI Dict
- Lồng cầu thang.danh từEN-VI Dict
- Lọ (mực).danh từEN-VI Dict
- Khoang cá (trong thuyền đánh cá); buồng máy bơm (trên tàu).danh từEN-VI Dict
- Chỗ ngồi của các luật sư (toà án).danh từEN-VI Dict
- Chỗ phi công ngồi.danh từEN-VI Dict
- Nguồn nước, suối nước.danh từEN-VI Dict
- Hầm, lò.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Water welled from the broken pipe.
-
She can work well under a lot of pressure.
-
They lived well in a large country house.
-
You may well say that the plan failed.
-
Please stir the soup well before serving it.