Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của well.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Tears were welling in her eyes.
/ˈwɛlɪŋ/
welling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của well.
Tears were welling in her eyes.