TanroDictionary

where

/weə(r)/

Anh
0

where là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đâu, ở đâu, ở nơi nào, ở chỗ nào, ở phía nào, ở mặt nào, ở ni nào; Như thế nào, ra làm sao; Đâu, từ đâu; ở đâu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đâu, ở đâu, ở nơi nào, ở chỗ nào, ở phía nào, ở mặt nào, ở ni nào.DEN-VI Dict
  2. Như thế nào, ra làm sao.DEN-VI Dict
  3. Đâu, từ đâu; ở đâu.PEN-VI Dict
  4. Nơi (mà), chỗ (mà), điểm (mà), ni (mà).PEN-VI Dict
  5. Nơi chốn, ni chốn, địa điểm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do you know where the nearest station is?

  2. where will you be if you fail?

  3. where do you come from?

  4. This is the house where I grew up.

  5. Tell me where you left the keys.