Nghĩa tiếng Việt
- Do cái gì, bằng cách gì.DEN-VI Dict
- Nhờ đó, bởi đó.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
whereby shall we know him?
-
They created a system whereby everyone can participate.
-
he devised a plan whereby he might escape
nó vạch một kế hoạch nhờ đó nó có thể thoát được