TanroDictionary

wicker

/ˈwɪkə(r)/

Anh
0

wicker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Liễu gai; Đồ đan bằng liễu gai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Liễu gai.danh từEN-VI Dict
  2. Đồ đan bằng liễu gai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The basket was made from wicker.

  2. We bought a wicker chair for the porch.