Nghĩa tiếng Việt
- Khúc lượn, khúc quanh.danh từEN-VI Dict
- Sự cuộn, sự cuốn; guồng (t, chỉ, sợi).danh từEN-VI Dict
- Sự khai thác.danh từEN-VI Dict
- Sự lên dây (đồng hồ).danh từEN-VI Dict
- Sự vênh.danh từEN-VI Dict
- hiện tại phân từ của windđộng từEN-VI Dict
- Uốn khúc, quanh co (sông, đường).tính từEN-VI Dict
- Xoáy trôn ốc, xoắn ốc, cuộn lại, cuốn.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của windđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The road has one sharp winding.
-
The winding of the cord was neat.
-
Coal winding was hard work underground.
-
He forgot the winding of his watch.
-
The board showed a small winding.