TanroDictionary Sổ từ

winding-off

/ˈwɪndinˈɔf/

Anh
0

winding-off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tháo (dây, chỉ, sợi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tháo (dây, chỉ, sợi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The winding-off of the rope was slow.