TanroDictionary

wizen

/ˈwɪzən/

Anh
0

wizen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khô xác, nhăn nheo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khô xác, nhăn nheo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plant became wizen in the heat.