/ˈwɪznd/
wizened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khô xác, nhăn nheo.
His wizened face showed years of work.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm