Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm việc, sự làm.danh từEN-VI Dict
- Sự lên men, sự để lên men (rượu, bia).danh từEN-VI Dict
- Sự hoạt động, sự chuyển vận, sự vận hành, sự dùng (máy móc).danh từEN-VI Dict
- Sự khai thác (mỏ).danh từEN-VI Dict
- Công trường, xưởng.danh từEN-VI Dict
- Tác dụng, công dụng (của thuốc).danh từEN-VI Dict
- Sự nhăn nhó (mặt).danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của work.động từEN-VI Dict
- Lao động, công nhân, vô sản.tính từEN-VI Dict
- Dùng để làm việc.tính từEN-VI Dict
- Công, làm việc.tính từEN-VI Dict
- Chạy, hoạt động.tính từEN-VI Dict
- Luân chuyển; kinh doanh.tính từEN-VI Dict
- Đủ, vừa đủ; có hiệu lực, có giá trị.tính từEN-VI Dict
- Có thể chấp nhận, thừa nhận được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Hard working often brings good results.
-
The working of the dough started early.
-
The machine is still in working.
-
The mine's working was shut for the night.
-
The workers left the working at sunset.