TanroDictionary Sổ từ

working-out

/ˈwɜːkinˈɑʊt/

Anh
0

working-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tính toán (lợi nhuận); sự tính toán kết quả; Sự giải (bài toán); Sự vạch ra (kế hoạch); sự vạch ra những chi tiết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tính toán (lợi nhuận); sự tính toán kết quả.danh từEN-VI Dict
  2. Sự giải (bài toán).danh từEN-VI Dict
  3. Sự vạch ra (kế hoạch); sự vạch ra những chi tiết.danh từEN-VI Dict
  4. Sự chuẩn bị (bài diễn văn); sự viết ra (bài giảng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their working-out showed a clear profit.

  2. Her working-out of the puzzle was correct.

  3. The working-out of the plan took hours.

  4. The working-out of his speech was careful.