Nghĩa tiếng Việt
- Sự tính toán (lợi nhuận); sự tính toán kết quả.danh từEN-VI Dict
- Sự giải (bài toán).danh từEN-VI Dict
- Sự vạch ra (kế hoạch); sự vạch ra những chi tiết.danh từEN-VI Dict
- Sự chuẩn bị (bài diễn văn); sự viết ra (bài giảng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their working-out showed a clear profit.
-
Her working-out of the puzzle was correct.
-
The working-out of the plan took hours.
-
The working-out of his speech was careful.