Nghĩa tiếng Việt
- Giun; sâu, trùng.danh từEN-VI Dict
- Đường ren (của vít).danh từEN-VI Dict
- Người không đáng kể, người đáng khinh, đồ giun dế.danh từEN-VI Dict
- Bò.động từEN-VI Dict
- Chui vào, luồn vào, lẻn vào.động từEN-VI Dict
- Tẩy giun sán cho.động từEN-VI Dict
- Bắt sâu, trừ sâu (ở luống rau... ).động từEN-VI Dict
- Bò vào; lần vào, chui vào, luồn qua ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- Ren (một vít).động từEN-VI Dict
- Moi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A worm crawled across the wet path.
-
The worm in the screw was badly cut.
-
He felt like a worm after lying.
-
He learned to worm the tool.
-
The cat wormed under the fence.