TanroDictionary

worm

/wɜːm/

Anh
0

worm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giun; sâu, trùng; Đường ren (của vít); Người không đáng kể, người đáng khinh, đồ giun dế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giun; sâu, trùng.danh từEN-VI Dict
  2. Đường ren (của vít).danh từEN-VI Dict
  3. Người không đáng kể, người đáng khinh, đồ giun dế.danh từEN-VI Dict
  4. Bò.động từEN-VI Dict
  5. Chui vào, luồn vào, lẻn vào.động từEN-VI Dict
  6. Tẩy giun sán cho.động từEN-VI Dict
  7. Bắt sâu, trừ sâu (ở luống rau... ).động từEN-VI Dict
  8. Bò vào; lần vào, chui vào, luồn qua ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
  9. Ren (một vít).động từEN-VI Dict
  10. Moi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A worm crawled across the wet path.

  2. The worm in the screw was badly cut.

  3. He felt like a worm after lying.

  4. He learned to worm the tool.

  5. The cat wormed under the fence.