Nghĩa tiếng Việt
- Lỗ sâu, lỗ mọt (trong gỗ, trái cây).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A tiny worm-hole spoiled the apple.
/ˈwɜːmˈhoʊl/
worm-hole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lỗ sâu, lỗ mọt (trong gỗ, trái cây).
A tiny worm-hole spoiled the apple.