TanroDictionary

wrangle

/ˈræŋɡl/

Anh
0

wrangle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cãi nhau; Cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả; Cãi nhau, cãi lộn; ẩu đả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cãi nhau.danh từEN-VI Dict
  2. Cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả.danh từEN-VI Dict
  3. Cãi nhau, cãi lộn; ẩu đả.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wrangle appeared in the report.

  2. Please wrangle the note for me.