Nghĩa tiếng Việt
- Sự cãi nhau.danh từEN-VI Dict
- Cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả.danh từEN-VI Dict
- Cãi nhau, cãi lộn; ẩu đả.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wrangle appeared in the report.
-
Please wrangle the note for me.
/ˈræŋɡl/
wrangle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cãi nhau; Cuộc cãi lộn; cuộc ẩu đả; Cãi nhau, cãi lộn; ẩu đả.
The wrangle appeared in the report.
Please wrangle the note for me.