TanroDictionary Sổ từ

wrangler

/ˈræŋɡlə(r)/

Anh
0

wrangler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cãi nhau, người cãi lộn; người đánh lộn; Học sinh đỗ nhất kỳ thi toán (ở đại học Căm-brít); , (thông tục) cao bồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cãi nhau, người cãi lộn; người đánh lộn.danh từEN-VI Dict
  2. Học sinh đỗ nhất kỳ thi toán (ở đại học Căm-brít).danh từEN-VI Dict
  3. , (thông tục) cao bồi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A wrangler helped the team.

  2. He kept the wrangler on the desk.