Nghĩa tiếng Việt
- Sự viết, sự viết tay, sự viết lách.danh từEN-VI Dict
- Kiểu viết, lối viết; chữ viết.danh từEN-VI Dict
- Bản viết tay; bản ghi chép, tài liệu.danh từEN-VI Dict
- Tác phẩm, sách, bài báo.danh từEN-VI Dict
- Nghề viết sách, nghề viết văn, nghiệp bút nghiên.danh từEN-VI Dict
- Thuật viết, thuật sáng tác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spent all afternoon busy in writing her novel.
-
Her writing is small and clear.
-
Please put your final agreement down in writing today.
-
I enjoyed his writing on travel.
-
She dreamed of a career in writing.