TanroDictionary Sổ từ

writing-case

/ˈrɑɪtinˈkeɪs/

Anh
0

writing-case là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Túi đựng đồ viết lách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Túi đựng đồ viết lách.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He packed pens into the writing-case.