Nghĩa tiếng Việt
- Thúc đẩy người khác làm một việc gì mà chính mình không dám làm hoặc không thể làm.động từWiktionary
- Khiến cho.động từWiktionary
- Nói để người khác nghe theo mà làm việc gì đó một cách hời hợt, thiếu suy nghĩ.động từWiktionary
- (Phương ngữ) xúi quẩy, đen đủi, xui xẻo.động từWiktionary
Ví dụ
-
Xui em xin tiền mẹ.
-
Thầy dùi mà xui con trẻ. (tục ngữ)
-
Oán chi những khách tiêu phòng mà xui phận bạc nằm trong má đào (Cung oán ngâm khúc)
-
Xui trẻ nói dối.
-
Xui nguyên giục bị.
(Tục ngữ)