TanroDictionary

xui

Việt
0

xui là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thúc đẩy người khác làm một việc gì mà chính mình không dám làm hoặc không thể làm; Khiến cho; Nói để người khác nghe theo mà làm việc gì đó một cách hời hợt, thiếu suy nghĩ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thúc đẩy người khác làm một việc gì mà chính mình không dám làm hoặc không thể làm.động từWiktionary
  2. Khiến cho.động từWiktionary
  3. Nói để người khác nghe theo mà làm việc gì đó một cách hời hợt, thiếu suy nghĩ.động từWiktionary
  4. (Phương ngữ) xúi quẩy, đen đủi, xui xẻo.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Xui em xin tiền mẹ.

  2. Thầy dùi mà xui con trẻ. (tục ngữ)

  3. Oán chi những khách tiêu phòng mà xui phận bạc nằm trong má đào (Cung oán ngâm khúc)

  4. Xui trẻ nói dối.

  5. Xui nguyên giục bị.

    (Tục ngữ)