Nghĩa tiếng Việt
- (Phương ngữ) đen đủi, không gặp may.tính từ い
Tiếng Nhật
- 不吉ふきつđiềm gở, xui xẻo
- 不運ふうんsự bất hạnh, xui xẻo
- 細いほそいmảnh, gầy, thon; nhỏ
- 忌まわしいいまわしいghê tởm, đáng ghét, kinh khủng
Ví dụ
-
Gặp chuyện xui xẻo.
-
Làm ăn xui xẻo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép