TanroDictionary

yes

/jes/

Anh
0

yes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vâng, phải, dạ, được, ừ, có, có chứ; Tiếng vâng dạ, tiếng ừ phải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vâng, phải, dạ, được, ừ, có, có chứ.DEN-VI Dict
  2. Tiếng vâng dạ, tiếng ừ phải.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Did you say yes to my invitation?

  2. He gave a quick yes and smiled.

  3. to say yes or no

    nói có hoặc không; nói được hay không

  4. You didn't see him? - yes I did

    anh không thấy nó à? có chứ