Nghĩa tiếng Việt
- Vâng, phải, dạ, được, ừ, có, có chứ.DEN-VI Dict
- Tiếng vâng dạ, tiếng ừ phải.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Did you say yes to my invitation?
-
He gave a quick yes and smiled.
-
to say yes or no
nói có hoặc không; nói được hay không
-
You didn't see him? - yes I did
anh không thấy nó à? có chứ