TanroDictionary Sổ từ

yeses

/jɛsɪz/

Anh
0

yeses là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vâng, phải, dạ, được, ừ, có, có chứ; Tiếng vâng dạ, tiếng ừ phải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vâng, phải, dạ, được, ừ, có, có chứ.DEN-VI Dict
  2. Tiếng vâng dạ, tiếng ừ phải.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She nodded yeses to every request.

  2. The room filled with loud yeses.