Nghĩa tiếng Việt
- Vâng, phải, dạ, được, ừ, có, có chứ.DEN-VI Dict
- Tiếng vâng dạ, tiếng ừ phải.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She nodded yeses to every request.
-
The room filled with loud yeses.
/jɛsɪz/
yeses là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vâng, phải, dạ, được, ừ, có, có chứ; Tiếng vâng dạ, tiếng ừ phải.
She nodded yeses to every request.
The room filled with loud yeses.