Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) sự cãi lại.danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) cãi lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He answered with a sharp yip.
-
She would yip whenever she felt ignored.
/ˈjɪp/
yip là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) sự cãi lại; , (thông tục) cãi lại.
He answered with a sharp yip.
She would yip whenever she felt ignored.