Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của yipđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The puppy yipped when it saw the leash.
/ˈjɪpt/
yipped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của yip.
The puppy yipped when it saw the leash.