TanroDictionary

zoom

/zuːm/

Anh
0

zoom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng kêu vù vu (của máy bay... ); Sự làm cho bay vọt lên; sự bay vọt lên; Tăng vù vù; đột tăng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng kêu vù vu (của máy bay... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm cho bay vọt lên; sự bay vọt lên.danh từEN-VI Dict
  3. Tăng vù vù; đột tăngđộng từEN-VI Dict
  4. Vượt qua vù vùđộng từEN-VI Dict
  5. Bay vọt lên (máy bay).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the zoom today.

  2. The zoom played a key role.

  3. He will zoom the files later.