Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng kêu vù vu (của máy bay... ).danh từEN-VI Dict
- Sự làm cho bay vọt lên; sự bay vọt lên.danh từEN-VI Dict
- Tăng vù vù; đột tăngđộng từEN-VI Dict
- Vượt qua vù vùđộng từEN-VI Dict
- Bay vọt lên (máy bay).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the zoom today.
-
The zoom played a key role.
-
He will zoom the files later.