Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của zoomđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He zoomed across the field on his bike.
/zˈuːmd/
zoomed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của zoom.
He zoomed across the field on his bike.