Nghĩa tiếng Việt
- Chục, lần mười.hậu tốWiktionary
- Tính chất, điều kiện.hậu tốWiktionary
Ví dụ
-
twenty
hai mươi
-
fifty
năm mươi
-
puberty
tuổi dậy thì
-ty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chục, lần mười; Tính chất, điều kiện.
twenty
hai mươi
fifty
năm mươi
puberty
tuổi dậy thì