TanroDictionary Sổ từ

CN

Việt
0

CN là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Công Nguyên; Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Chủ nhật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Công Nguyên.danh từWiktionary
  2. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Chủ nhật.danh từWiktionary