TanroDictionary Sổ từ

Debian

Việt
0

Debian là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một bản phân phối Linux được phát triển bởi các tình nguyện viên trên internet; Tên một dự án tạo hệ điều hành máy tính miễn phí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một bản phân phối Linux được phát triển bởi các tình nguyện viên trên internet.tên riêngWiktionary
  2. Tên một dự án tạo hệ điều hành máy tính miễn phí.tên riêngWiktionary