Nghĩa tiếng Việt
- Một bản phân phối Linux được phát triển bởi các tình nguyện viên trên internet.tên riêngWiktionary
- Tên một dự án tạo hệ điều hành máy tính miễn phí.tên riêngWiktionary
Debian là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một bản phân phối Linux được phát triển bởi các tình nguyện viên trên internet; Tên một dự án tạo hệ điều hành máy tính miễn phí.