Nghĩa tiếng Việt
- (weaponry) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của intermediate-range ballistic missile (“tên lửa đạn đạo tầm trung-xa”).danh từWiktionary
IRBM là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (weaponry) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của intermediate-range ballistic missile (“tên lửa đạn đạo tầm trung-xa”).